Máy đo độ mỏi

FT-1500 Series

Ueshima - Japan

12 tháng

Máy đo độ mỏi uốn gấp cao su FT-1500 Series De Mattia Flex Cracking Tester thiết bị được thiết kế phù hợp với JIS K 6260, ISO 132, ISO 6943, ASTM D 430-B, ASTM D 813; DIN 53 522 -1/2/3.

 

 

 

FT-1500

Máy advanced Tester  dùng để uốn gãy, gia tăng sự gãy, giảm sức căng mỏi và uốn mỏi  của cao su compound.

FT 3000 là máy kiểm tra  mỏi có thiết kế tân tiến, tets đầy đủ, toàn bộ, chỉ ra đuợc đặc tính vật liệu như flex cracking/crack growth and tension/bending fatigue.
Thiết bị này đuợc thiết kế theo tiêu chuẩn ISO 132, ISO 6943, ASTM D 430-B,

ASTM D 813; DIN 53 522 -1/2/3.

Thiết bị này đuợc thiết kế cho việc vận hành lien tục trong ứng dụng chẳng hạn như trong quá trình kiểm soát chất lượng đang đuợc tiến hành trong nhà máy cao su và các lĩnh vực khác mà nó đòi hỏi việc test mẫu cao su lập đi lập lại, chẳng hạn như việc phất triển hỗn hợp.

Hệ thống motor truyền động thẳng và hệ thống CCD tuỳ chọn, máy co thể cài đặt dễ dàng và phép đo theo vị trí một đuờng thẳng đảm bảo sự di chuyển cực kỳ chính xác, có độ bền cao và sử dụng lâu bền, và mức độ tiếng ồn và dao động thấp.

Thiết bị có cấu trúc là một hệ thống giữ mẫu làm bằng thép không gỉ, to lớn, chắc nịch.

Thêm vào đó, mẫu có thể đuợc kiểm tra bằng hệ thống camera CCD cho việc đo luờng sự phát triển cracking và cracking. Hệ thống camera CCD cũng bao gồm phần mềm thu nhận đuợc dữ liệu MonFT.

Cấu hình & bộ điều khiển

Theo phuơng pháp tets và theo loại mẫu, chu kỳ test có thể được cấu thành nên bởi nguời sử dụng:

Tần số : 0.1 và 5Hz

Sải nhịp 0 và 60mm

Chiều rộng ngàn kẹp lên đến 100mm

Quay vòng tròn theo chu kỳ trước khi tự động dừng lại.

Sử dụng mẫu đồng thời lên đến 16 mẫu

Thiết bị này có thể được dùng để test sức căng và uốn mỏi (De Mattia).

Nhiệt độ: Hệ thống giữ mẫu đuợc đặt trong buồng nhiệt. Buồng làm mát và gia nhiệt này có thể giữ nhiệt độ cài giữa -40°C và +180°C.

Panel của thiết bị

Sử dụng màn hình cảm ứng màu 4.5” để điều khiển thiết bị. Sử dụng thiết bị hiển thị để khởi động quy trình test, ngừng, và dừng thiết bị. các chức năng sau đây đều được hợp nhất trên màn hình.

Nguồn vào:

Nhập liệu số lượng chu kỳ đuợc cài đặt

Nhập liệu nhiệt độ cài đặt ở °C / °F.

Cài đặt tốc độ motor theo buớc sải nhịp trên môt phút (strokes per minute.)

Độ đọc:

Số lượng chu kỳ được thực hiện

Nhiệt độ buồng hiện tại

Tốc độ motor thật/ vị trí

Chu kỳ để ngừng lần kế tiếp

Chu kỳ từ lần ngừng cuối cùng

An toàn
Cửa bảo vệ an toàn vừa khít với công tắc an toàn

Công tắc nhiệt

Bộ điều khiển motor có bộ kiểm soát quá tải bằng ngẫu lực


Sao chép:

Sao chép lại sự phát triển cracking (crack growth) bằng camera CCD thông qua cửa sổ an toàn đã được gia nhiệt và phần mềm vận hành MonFT (phụ tùng tuỳ chọn).

Camera gắn bên tự động hoá đuợc nghiên cứu kỹ bởi bộ truyền động stepper (stepper drive).

Phần mềm MonFT (phụ tùng tuỳ chọn)

Phần mềm MonFT đuợc dung liên kết với FT 3000 linear drive rubber

fatigue testing system có trang bị bằng hệ thống camera hiện số CCD. Phần mềm MonFT cho phép đo crack growth đầy đủ  bằng phương thức tested-mattia/ bending cũng như kiểm tra vị trí và kiểm tra camera.

Trước khi bắt đầu test, mẫu cao su cần đuợc nhận dạng bằng software, Mẫu cần phải có đuợc định vị camera bán tự động và cần phải cài đặt việc sao chép camera. Có thể di chuyển camera bằng tay.

 

Bằng cách cài đặt các khu vực lấy hình ảnh, mẫu và khu vực crackinh có thể đuợc xác định bằng hình ảnh sống động. Cũng có thể thu về các hình ảnh test mẫu.

MonFT cho phép bạn điều khiển FT 3000 Fatigue Tester  từ rất xa.

Trong suốt quá trình test, fatigue sequence có thể ngừng lại trong chu kỳ có thể điều chỉnh được . Sau đó, camera di chuyển tự động đến vị trí mẫu đã đuợc lập trình trước để kiểm tra mẫu.

Ỡ mỗi vị trí, mẫu cao su đuợc đo, bức hình đuợc biến đổi và hình ảnh tự động được kiểm tra ở các lỗ trống và crackinh theo camera đuợc cài đặt.

Trong suốt chuỗi test, một biểu đồ trực tuyến cho các mẫu sẽ đuợc hiển thị, cung cấp đầy đủ các thông tin về quá trình crack growth và số lần chu kỳ đuợc thực hiện.

Tiêu chuẩn kỹ thuật:
Tiêu chuẩn Quốc tế    ISO 132, ISO 6943, ASTM D 430-B, ASTM D 813, DIN 53 522
-1/2/3
Giao diện điều khiển   , màn hình cảm ứng màu 4.5”

Lực lên đến 600 N
Nhiệt độ   -40° — 180°C với sai số 1°C
Khoảng cách bộ kẹp lên đến 100 mm
Stroke / Run    lên đến 60 mm
Tần số    0.1 — 5 Hz
Dung tích: lên đấn 16 mẫu
KT:    900 x 900 x 2800 mm
 

Bình luận

Sản phẩm cùng loại

Hổ trợ trực tuyến

secovina@vnn.vn , 0908.866.933

secovina@vnn.vn , 0908.866.933

Quảng cáo 1

Sản phẩm hot

Thống kê

  • Đang online 288
  • Hôm nay 768
  • Hôm qua 1,827
  • Trong tuần 3,187
  • Trong tháng 16,100
  • Tổng cộng 1,129,888

Quảng cáo 2

Quảng cáo 3

Top