TCVN

Latex cao su thiên nhiên cô đặc-yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 6314:2013

Latex cao su thiên nhiên cô đặc-yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 6314:2013

Latex cao su thiên nhiên cô đặc – các loại ly tâm hoặc kem hóa được bảo quản bằng amoniac – Yêu cầu kỹ thuật (TCVN 6314:2013)

TCVN 3769:2016 CAO SU THIÊN NHIÊN SVR - QUY ĐỊNH KỸ THUẬT

TCVN 3769:2016 CAO SU THIÊN NHIÊN SVR - QUY ĐỊNH KỸ THUẬT

TCVN 3769:2016 CAO SU THIÊN NHIÊN SVR - QUY ĐỊNH KỸ THUẬT

TCVN 6091 CAO SU THIÊN NHIÊN - XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG NITƠ

TCVN 6091 CAO SU THIÊN NHIÊN - XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG NITƠ

TCVN 6091 Cao su thiên nhiện - Xác định hàm lượng Nitơ Một lượng mẫu đã biết được phân hủy bằng hổn hợp acid sunfuric và kalisunfat lượng xúc tác đồng sunfat, selen hoặc natri selenat, do vậy biến đổi các hợp chất nitơ thành amoni hydrosunfat từ đó amoniac chưng cất sau khi tạo thành kiềm. Amoniac chưng cất được hấp thụ trong dung dịch acid boric sau đó là chuẩn độ bằng dd acid chuẩn. Vì acid boric là một acid yếu nên không ảnh hưởng đến chất chỉ thị được sử dụng trong phép chuẩn độ này.

TCVN 6087 Cao su. Xác định hàm lượng tro

TCVN 6087 Cao su. Xác định hàm lượng tro

TCVN 6087 Cao su thiên nhiên. Xác định hàm lượng tro Một lượng mẫu thử đã cân được nung trong chén nung trên biếp điện. Sau khi bay hơi các sản phẫm phân hủy, chén nung được chuyển sang lò nung, ở đó chén nung được đun cho đến khi hóa tro hoàn toàn và thu được khối lượng không đổi.

TCVN 6089 CAO SU THIÊN NHIÊN - XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG CHẤT BẨN

TCVN 6089 CAO SU THIÊN NHIÊN - XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG CHẤT BẨN

TCVN 6089 CAO SU THIÊN NHIÊN - XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG CHẤT BẨN 1/ Bình tam giác 250ml hoặc 500ml. 2/ Bếp dùng để đun nóng bình tam giác lên 125oC – 130oC. 3/ Rây lọc chất bẩn. 4/ Giá đỡ rây lọc. 5/ Bình tam giác 4000ml để lọc chất bẩn. 6/ Tủ sấy đối lưu tự nhiên. 7/ Bình hút ẩm. 8/ Cân. 9/ Bồn rửa siêu âm để rửa rây. 10/ Máy chiếu kiểm tra rây ( x10 – x40). 11/ Kẹp gắp bình. 12/ Dầu White Spirit ( nhiệt độ sôi > 145oC). 13/ Bình đựng dầu White. 14/ Phểu và giấy lọc dầu White. 15/ RPA3. 16/ Buret

TCVN 8493 & TCVN 8494 Xác định độ dẻo và chỉ số duy trì độ dẻo

TCVN 8493 & TCVN 8494 Xác định độ dẻo và chỉ số duy trì độ dẻo

TCVN 8493 Cao su chưa lưu hóa - Xác định độ dẻo - Phương pháp máy đo độ dẻo nhanh (P0) TCVN 8494 Cao su thiên nhiên thô - Xác định chỉ số duy trì độ dẻo (PRI)

TCVN 6088 Cao su thô - Xác định hàm lượng chất bay hơi

TCVN 6088 Cao su thô - Xác định hàm lượng chất bay hơi

TCVN 6088 Cao su thô - Xác định hàm lượng chất bay hơi Sử dụng máy cán phòng thí nghiệm để đồng nhất một phần mẫu thử theo TCVN 6086 Một phần mẫu thử được lấy từ phần đã đồng nhất được dàn thành tấm và làm khô trong lò nung đến khối lượng không đổi. Hàm lượng chất bay hơi được tính theo khối lượng bị mất đi trong quá trình thử cùng với khối lượng bị mất đi trong lúc đồng nhất phần mẫu thử.

TCVN 6093 Cao Su Thiên Nhiên - Xác Định Chỉ Số Màu

TCVN 6093 Cao Su Thiên Nhiên - Xác Định Chỉ Số Màu

TCVN 6093 Cao Su Thiên Nhiên - Xác Định Chỉ Số Màu  Cao su thô được chuẩn bị thành khuôn đĩa tròn với chiều dài xác định và màu của đĩa này được so sánh càng giống với màu kính tiêu chuẩn càng tốt.  Việc so màu được thực hiện với ánh sáng ban ngày khuyếch tán tương phản trên nền trắng, sử dụng vải che mẫu thử và kính tiêu chuẩn.  Kính tiêu chuẩn phải được hiệu chuẩn cường độ màu của chúng (màu hổ phách) để cung cấp thang chỉ số màu trong đó giá trị chỉ số cao hơn tương ứng với màu sẫm hơn.

TCVN 9239:2012 CHẤT THẢI RẮN - QUY TRÌNH CHIẾT ĐỘC TÍNH

TCVN 9239:2012 CHẤT THẢI RẮN - QUY TRÌNH CHIẾT ĐỘC TÍNH

Máy khuấy trộn Rotary Agitator sử dụng chiết độc tính trong chất thải rắn theo TCVN 9239:2012 tương đương Method 1311 TCLP.

Hổ trợ trực tuyến

info@secovina.vn , 0908.866.933

info@secovina.vn , 0908.866.933

Quảng cáo 1

Sản phẩm hot

Thống kê

  • Đang online 93
  • Hôm nay 310
  • Hôm qua 743
  • Trong tuần 310
  • Trong tháng 14,890
  • Tổng cộng 733,833

Top

  Tư vấn: 0908866933, Báo giá: info@secovina.vn