Danh mục sản phẩm
Tìm kiếm sản phẩm
Sản phẩm nổi bật
THIẾT BỊ THỬ NGHIỆM CHU TRÌNH ĂN MÒN CORR AUTO
Máy đo lưu hóa cao su
Máy đo độ ổn định cơ học Latex MST
Máy đo độ nhớt Mooney
Máy lắc Multi vortex
Máy kiểm tra độ mài mòn DIN
Máy đông khô Sublimator 5
Tin tức nổi bật
Liên kết website
Hỗ trợ trực tuyến

ĐT: 0908866933 - secovina@vnn.vn
Hệ thống trích ly bằng CO2 siêu tới hạn
Hệ thống trich ly CO2 siêu tới hạn
Thống kê truy cập
- Đang online 0
- Hôm nay 0
- Hôm qua 0
- Trong tuần 0
- Trong tháng 0
- Tổng cộng 0
Tủ thử nghiệm ăn mòn Kesternich - SO2
KEQ 300
Equilam N.A. - USA
12 tháng
Tủ thừ nghiệm ăn mòn Kesternich loại SO2 , dòng KEQ, còn được gọi là buồng Kesternich, được chế tạo để đáp ứng các yêu cầu của ASTM, DIN, DIN EN ISO và các tiêu chuẩn khác.
secovina@vnn.vn 0908.866.933
Tủ thử nghiệm ăn mòn Kesternich - SO2
Model KEQ 300
Hãng Sản xuất: Equilam N.A. - Mỹ
Buồng thử nghiệm ăn mòn Lesternich - SO2 , dòng KEQ, còn được gọi là buồng Kesternich, được chế tạo để đáp ứng các yêu cầu của ASTM, DIN, DIN EN ISO và các tiêu chuẩn khác.
Các đặc điểm cấu tạo sau đây của thiết bị rất quan trọng đối với khả năng lặp lại và tái tạo của mỗi lần thử nghiệm. Các thử nghiệm này mang tính so sánh nên phải tuân thủ chính xác các đặc điểm cấu tạo của tiêu chuẩn.
– Nắp/trần góc cạnh có bề mặt bên trong nhẵn để tránh nhỏ giọt lên mẫu.
– Thẻ SD, lưu các thông số thử nghiệm theo thời gian thực, chỉ cần mở Microsoft Excel để hiển thị biểu đồ của từng chu kỳ, chỉ có KEQ 300.
– Kết cấu theo tiêu chuẩn UL508.
– Tất cả các thành phần được sử dụng đều đạt tiêu chuẩn UL.
– Thể tích bên trong sử dụng được 300 lít.
– Thiết bị được chế tạo bằng vật liệu trơ không ảnh hưởng đến kết quả cuối cùng của thử nghiệm.
– Màn hình cảm ứng
– Bộ điều khiển liều lượng SO2 , điện tử, cho phép liều lượng từ 25 ml đến 6000 ml.
Ứng dụng:
Buồng thử nghiệm được sử dụng để thực hiện các thử nghiệm ăn mòn axit và axit ướt nhanh chóng trên các bộ phận kim loại có lớp phủ hữu cơ hoặc vô cơ.
Ứng dụng của nó chủ yếu phục vụ các công ty trong ngành ô tô, xây dựng dân dụng, nhựa, hàng không, dầu khí, sơn, vecni, điện tử, hóa chất, luyện kim và các ngành công nghiệp liên quan khác.
Hoạt động:
Các mẫu thử được sắp xếp trong tủ thử theo tiêu chuẩn kỹ thuật. Chúng được tiếp xúc với môi trường axit (H2SO4 ) và được làm ướt ở nhiệt độ 40°C trong 8 giờ, sau đó chuyển sang chế độ làm mát với luồng khí tuần hoàn được kiểm soát trong 16 giờ, khi đó nhiệt độ bên trong tủ sẽ đạt đến nhiệt độ môi trường phòng thí nghiệm. Chúng tôi thường khuyến nghị nhiệt độ phòng thí nghiệm là 23°C +/- 3°C. Khoảng thời gian 24 giờ này được gọi là vòng (kết thúc thử nghiệm). Thông thường, số vòng thử nghiệm sẽ được thỏa thuận giữa khách hàng và nhà cung cấp.
Tiêu chuẩn thử nghiệm chính:
ASTM G 87 – DIN 50018 – DIN EN ISO 6988-2 – ISO 3231.
Quy định của VW Corporate – Mercedes Benz – các quy định khác vui lòng tham khảo ý kiến chúng tôi.
TÓM TẮT THIẾT BỊ
- Cấu tạo bằng vật liệu sợi thủy tinh (fiberglass) kết hợp nhựa chuyên dụng, có khả năng kháng hóa chất và chịu nhiệt cao (vật liệu trơ – theo tiêu chuẩn DIN 50018 / ASTM G87 / ISO 6988-2 / ISO 3231), cả bên trong lẫn bên ngoài.
KEQ 300
CHI TIẾT:
Bảng điều khiển: PLC (Bộ điều khiển logic lập trình) với màn hình cảm ứng màu 5.7”.
Khay nước DEI được chế tạo từ vật liệu trơ (phi kim loại), dung tích: 0,52 gal (2 L), tích hợp hệ thống an toàn chống thiếu nước trong khay và chống quá nhiệt. Làm mát bằng tuần hoàn không khí.
Cửa phía trước được chế tạo theo tiêu chuẩn kỹ thuật, sử dụng kính cường lực.
Giá đỡ mẫu thử gồm 8 thanh tròn, đường kính 12 mm, làm từ vật liệu phi kim loại.
Thiết bị định lượng SO₂ điện tử với độ chính xác cao.



- Tủ bên trong bằng sợi thủy tinh không chứa chi tiết kim loại, đảm bảo hiệu suất thử nghiệm
- Cho phép quan sát chế độ đã lập trình và chế độ đã thực hiện, ghi lại và hiển thị ngày giờ của các cảnh báo đã xảy ra
- Chương trình lặp (Loops Program): 20 chế độ, với khả năng lặp lại 100 lần cho mỗi chương trình
- Sự kiện (Events): ngõ ra ON/OFF – 220 Volts – 5 Amp – (dùng để thực hiện các thử nghiệm động – tùy chọn)
- Độ phân giải: 0,1ºC
- Tần suất quét (Scan rate): tối đa 30 mili giây
- Chức năng Auto Tuning độc lập cho từng chế độ
- Hệ thống điều khiển nhiệt độ và độ ẩm tương đối theo thuật toán P.I.D (Proportional – Integrative – Derivative) độc lập cho từng chế độ và chế độ gia tăng (ramp) để đáp ứng tiêu chuẩn
- Chức năng bảo trì dự phòng, nhằm tránh các sự cố dừng không theo kế hoạch
- Chức năng lập lịch với ngày và giờ để khởi động thử nghiệm
- Chức năng đồ thị (Graphic): chỉ với một thao tác chạm trên bảng điều khiển, cho phép người vận hành quan sát trực quan đồ thị các thông số thử nghiệm trực tuyến trên màn hình cảm ứng
- Bộ hẹn giờ (Timer) với hiển thị thời gian thử nghiệm và thời gian gián đoạn
- Tùy chọn hiển thị đơn vị nhiệt độ trên màn hình: °C hoặc °F
THÔNG TIN KỸ THUẬT
- Dải nhiệt độ bên trong buồng thử nghiệm: Nhiệt độ môi trường + 9°F (+5°C) đến +140°F (+60°C)
- Nhiệt độ môi trường lắp đặt buồng: +62°F (+17°C) đến +82°F (+28°C) – Độ ẩm tương đối tối đa 85% (không ngưng tụ)
- Độ đồng đều nhiệt độ bên trong buồng: ±1.8°F (±1°C)
- Độ ẩm tương đối bên trong buồng: 97% – 100%
- Lượng SO₂ cấp liệu: 0.006604 gal đến 1.585 gal (25 ml đến 6.000 ml)
- Dung tích khay nước DI: 0.52 gal (2 L)
- Nguồn điện: 208 đến 220 Vac Ø1 60 Hz – 10 FLA (yêu cầu khác liên hệ nhà sản xuất)
- Thể tích buồng thử nghiệm bên trong: 79.3 gal (300 L)
- Khối lượng tịnh xấp xỉ: 143 lbs (65 kg)
- Khối lượng vận chuyển xấp xỉ (cả thùng gỗ): 309 lbs (140 kg)
- Kích thước bên trong (D x R x C): 28” x 20” x 35.3” – 29.9” (720 mm x 510 mm x 890 – 760 mm)
- Kích thước bên ngoài (D x R x C): 43.3” x 36.2” x 77.9” (1100 mm x 920 mm x 1980 mm)
TÙY CHỌN PHỤ KIỆN
CODE: EQOP.0006 |
|
|
CODE: EQOP. 0150 |
|
|
|
|
|
CODE: EQOP.0113 (For 2 Chambers) |
Được cấu thành từ cửa, vách bằng sợi thủy tinh, quạt 130,66 CFM bằng sợi thủy tinh và chụp hút khí bằng sợi thủy tinh nhẵn hai mặt. |
|
|
|
|
|
W x D x H: 99.6”x 74.9”x 114.2” |
|
|
(2,530 x 1,900 x 2,900 mm). |
|
|
Cửa: cửa hai chiều |
|
|
(2) 27.6”x 74.9” ((2)700 x 1,900 mm) |
CODE: EQOP.0113 |
|
|
(For 1 chamber) |
|
|
|
|
|
|
W x D x H: 63.0” x 49.2” x 114.2” |
|
|
(1,600 x 1,250 x 2,900 mm). |
|
|
Cửa: cửa hai chiều |
|
|
(2) 27.6”x 74.9” ((2)700 x 1,900 mm) |
|
|
Part List item 3.1 |
|
CODE: EQOP.0112 |
|
|
CODE: EQOP.0152 |
|
|
CODE: EQOP. 0037 |
|
|
|
|
|
CODE: EQOP.0076 |
|
|
CODE: EQOP.0077 |
|
|
CODE: EQOP. 0047 |
|
|
CODE: EQOP.0054 |
|
|
CODE: EQOP.0055 |
|
|
CÁC CƠ SỞ VẬT CHẤT PHÒNG THÍ NGHIỆM ĐƯỢC KHUYÊN NGHỊ
Nước DI: 0,52 gal (2 L) cho mỗi chu kỳ 24 giờ
Nguồn điện: 208 đến 220 Vac Ø1 60 Hz – 10 FLA (các trường hợp khác vui lòng liên hệ nhà máy)
Nguồn cấp nước: dùng cho việc vệ sinh buồng thử nghiệm
Nước cấp: phải đáp ứng tiêu chuẩn ASTM D1193 Type IV
Khí thải: khí xả ra từ phòng đặt thiết bị
Ống thoát: Ống đường kính 4” (phải được xả vào hệ thống xử lý nước thải)
Bảo hành: 01 năm cho các bộ phận, chống lỗi do sản xuất tính từ ngày giao hàng tại địa điểm của khách hàng. Điều kiện bảo hành áp dụng khi thiết bị được sử dụng trong điều kiện vận hành bình thường và tuân thủ theo hướng dẫn trong sổ tay hướng dẫn sử dụng. Bảo hành không áp dụng cho các bộ phận bằng thủy tinh (đèn). Trong trường hợp phát sinh sự cố không thuộc phạm vi bảo hành trong thời gian bảo hành, các chi phí thực tế sẽ được áp dụng.
Lưu ý 1: Tất cả thiết bị của chúng tôi được cung cấp kèm theo Sổ tay Lắp đặt, Bảo trì và Hướng dẫn sử dụng. Chúng tôi tin rằng tài liệu này là đủ để đảm bảo việc sử dụng thiết bị đúng cách. Ngoài ra, chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ giải đáp thắc mắc và làm rõ khi cần. Nếu cần thiết, chúng tôi có thể cung cấp dịch vụ lắp đặt và đào tạo nhân viên tại chỗ của khách hàng (Chi phí dịch vụ này sẽ được báo giá khi có yêu cầu).
Lưu ý 2: Hình thức bên ngoài và các thông số kỹ thuật của thiết bị có thể thay đổi mà không cần thông báo trước.
Bình luận
Sản phẩm cùng loại
Tủ phun sương muối
Tủ phun sương muối hay Salt Spray (Salt Fog) theo tiêu chuẩn ASTM B117 / ISO 9227 / JIS Z 2371 / ASTM G85 A1, là phương pháp truyền thống mô phỏng sự ăn mòn trong phòng thí nghiệm, sử dụng để tiến hành các thử nghiệm ăn mòn nhanh trên các chi tiết kim loại có lớp phủ hữu cơ hoặc vô cơ trong lĩnh vực: ô tô, năng lượng tái tạo, xây dựng, nhựa, hàng không, dầu khí, sơn phủ, vecni, điện tử, hóa chất, luyện kim và nhiều ngành công nghiệp khác.
THIẾT BỊ THỬ NGHIỆM CHU TRÌNH ĂN MÒN C.C.T
Buồng thử ăn mòn chu kỳ (Cyclic Corrosion Test – C.C.T) EQUILAM NA cung cấp khả năng mô phỏng tối ưu cho các phép thử ăn mòn tăng tốc. Một số nghiên cứu cho thấy kết quả thử nghiệm thu được gần tương đồng với kết quả phơi nhiễm ngoài trời. Mẫu thử có thể được đặt trong nhiều điều kiện môi trường khác nhau.
THIẾT BỊ THỬ NGHIỆM CHU TRÌNH ĂN MÒN CORR AUTO
Buồng thử nghiệm ăn mòn chu kỳ EQUILAM NA CORR AUTO cung cấp một trong những mô phỏng thực tế nhất cho thử nghiệm ăn mòn gia tốc. Một số nghiên cứu chỉ ra rằng kết quả thử nghiệm gần giống với các kết quả thu được khi phơi mẫu ngoài trời.
Thiết bị thử nghiệm khả năng chống nước – Kiểm tra độ ẩm
Buồng thử nghiệm khả năng chống nước – Thử nghiệm độ ẩm Tuân thủ các tiêu chuẩn: ASTM D1735 / ASTM D2247 / DIN 50017 / ISO 6270-2.
Máy thử khả năng chịu va đập của sơn / lớp phủ (Gravelometer)
Máy thử khả năng chịu va đập của sơn còn gọi Equilam N.A. - USA. được thiết kế để đáp ứng nghiêm ngặt các tiêu chuẩn kỹ thuật ASTM D3170, SAE J400, ISO 20567-1, DIN 55996-1 và VDA.
Thiết bị thử nghiệm lão hóa nhanh UV
Thiết bị thử nghiệm lão hóa nhanh EQNA UV sử dụng thí nghiệm lão hóa nhanh mô phỏng các yếu tố môi trường như ánh sáng mặt trời (chế độ UV), sương đêm (chế độ ngưng tụ), mưa (sốc nhiệt) và mưa + UV (sốc nhiệt kết hợp UV). Tuân thủ các tiêu chuẩn kỹ thuật: ASTM D4329, ASTM G154, ASTM G151, ASTM G53, SAE J2020, ISO 4892-3, và các tiêu chuẩn khác.
Phòng thử nghiệm IPX9K Code theo ISO 20653, IEC 60529
Phòng thử nghiệm IPX9K Code theo ISO 20653, IEC 60529 đáp ứng đầy đủ các thông số kỹ thuật và đặc tính của thử nghiệm Cấp độ Bảo vệ ( IP Code) trên vỏ thiết bị điện.
Máy kiểm tra độ bền va đập lớp phủ kiểu Dupont
Máy kiểm tra độ bền va đập kiểu Dupont được sử dụng để đo sức chống chịu của mẫu vật (tấm sơn, tấm nhựa cứng, v.v.) đối với lực va đập bằng cách quan sát sự xuất hiện của vết nứt và bong tróc.
Máy đo tỷ trọng
Máy đo tỷ trọng sử dụng phương pháp thủy tĩnh ( phương pháp ngâm) theo ASTM D792, ASTM D297, JIS K6268,ISO 2781,ISO 1183, ISO-4649...dùng đo tỷ trọng vật liệu rắn hoặc lỏng đặc biệt là trong ngành nhựa, cao su ...
Máy đo độ mỏi De Mattia
Máy đo độ mỏi cai su FT-1521 De Mattia Flex Cracking Tester thiết bị được thiết kế phù hợp với JIS K 6260, ISO 132, ISO 6943, ASTM D 430-B, ASTM D 813; DIN 53 522 -1/2/3.
Máy đo khả năng phát sinh nhiệt và độ bền mỏi (Flexometer)
Máy đo khả năng phát sinh nhiệt và độ bền mỏi của cao su như lốp xe, băng tải... Model FT 1200 Series, hãng sản xuất Ueshima - Japan. Máy kiểm tra theo tiêu chuẩn ISO 4666/ASTM 623/JIS K 6265. Còn được gọi là máy đo khả năng sinh nội nhiệt và uốn mỏi, máy đo Goodrich Flexometer, Compression flexometer, Constant-stress flexometer...
Máy luyện kín thí nghiệm
Sử dụng trộn kín cao su nhựa trong phòng thí nghiệm cũng như trong sản xuất thử.